Dịch vụ viễn thông di động

Dịch vụ viễn thông di động

I. GIỚI THIỆU VỀ DỊCH VỤ VIỄN THÔNG DI ĐỘNG I-TELECOM

Bộ Thông tin & Truyền thông (TTTT) đã cấp phép cho I-Telecom được triển mạng viễn thông di động mặt đất thiết lập trên phạm vi toàn quốc không có tần số vô tuyến. Như vậy, I-Telecom là mô hình mạng viễn thông di động dùng chung tài nguyên tần số (MVNO - Mobile Virtual Network Operator) đầu tiên được phép triển khai tại Việt Nam.

Mục tiêu

Với mô hình MVNO, mạng thông tin di động của I-Telecom ra đời phục vụ cả thị trường tiêu dùng lẫn thị trường doanh nghiệp và hướng tới mục tiêu nâng cao hiệu quả sử dụng tần số tài nguyên quốc gia và giảm thiểu chi phí đầu tư của Nhà nước thông qua việc chia sẻ sử dụng chung hạ tầng mạng vô tuyến với các doanh nghiệp thông tin di động khác trên cơ sở hợp tác cùng có lợi.

Hiện nay, I-Telecom đang sử dụng nền tảng hạ tầng mạng của tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam VNPT. Đầu số di động mà I-Telecom sử dụng là đầu số 087.

Slogan: KẾT NỐI CẢM XÚC

Với tôn chỉ, phương châm kinh doanh dịch vụ di động của I-Telecom, chúng tôi mong muốn sự lan toả mỗi sản phẩm, dịch vụ của I-Telecom giống như con đường thành công dẫn dắt thương hiệu đến với từng khách hàng. Ở đó, khách hàng sẽ được trải nghiệm sự gắn kết , linh hoạt và tiện lợi nhất từ sự chăm sóc, quan tâm mà mỗi nhân viên chúng tôi mang lại, giống như rất nhiều điểm chạm, kết nối mang đến những xúc cảm tích cực cho người tiêu dùng dịch vụ.

Tại sao lựa chọn I-Telecom?

Là nhà mạng di động sử dụng nền tảng hạ tầng của tập đoàn VNPT, I-Telecom tận dụng được tối đa những ưu điểm về dịch vụ di động của tập đoàn viễn thông hàng đầu Việt Nam.

- I-Telecom có mạng phủ sóng rộng khắp 63 tỉnh thành trên toàn quốc, chất lượng dịch vụ hàng đầu Việt Nam.

- I-Telecom cung cấp truy cập 3G/4G tốc độ cao.

- I-Telecom cung cấp đầy đủ các sản phẩm/dịch vụ di động đa dạng: sim số; các loại gói cước (thoại, SMS, Data); các dịch vụ VAS

- Thủ tục nhanh chóng, đơn giản, thuận tiện

- Cước phí chính xác, hợp lý

Các loại sản phẩm/dịch vụ di động I-Telecom cung cấp

- Sim số: Kho số đa dạng với đầu số 087, với cả hai hình thức thuê bao trả trước và trả sau.

- Gói cước: Các gói cước với nhiều ưu đãi hấp dẫn, giá cước hợp lý, linh hoạt và chuyên biệt cho từng nhóm đối tượng khách hàng, bao gồm: Gói thoại, gói SMS, gói DATA và cả các gói combo.

- Dịch vụ VAS: Dịch vụ Nhạc chờ (ringback tone), dịch vụ Báo cuộc gọi nhỡ (MCA), dịch vụ Chặn cuộc gọi, dịch vụ Chặn tin nhắn

 

II. THÔNG TIN VỀ CÁC GÓI CƯỚC HIỆN NAY CỦA I-TELECOM

1. Các gói cước nền cơ bản

Loại thuê bao ViTelTalk I690
Đối tượng, phạm vi áp dụng Thuê bao trả trước  hoà mạng mới trên toàn quốc Thuê bao trả trước  hoà mạng mới trên toàn quốc
Phí đăng ký/gia hạn Giá bộ KIT  50.000 VNĐ đã bao gồm VAT, giá sim và cước hoà mạng Giá bộ KIT  50.000 VNĐ đã bao gồm VAT, giá sim và cước hoà mạng
Thời hạn sử dụng Sau khi kích hoạt 60 ngày. Sau khi hết 60 ngày, thời hạn sử dụng của thuê bao luôn luôn là 60 ngày kể từ ngày thuê bao phát sinh cước/ lưu lượng sử dụng hoặc kể từ ngày thuê bao nạp thẻ. Sau khi kích hoạt 60 ngày. Sau khi hết 60 ngày, thời hạn sử dụng của thuê bao luôn luôn là 60 ngày kể từ ngày thuê bao phát sinh cước/ lưu lượng sử dụng hoặc kể từ ngày thuê bao nạp thẻ.
Cước gọi nội mạng trong nước 750 đồng/phút (75 đồng/06 giây đầu, 12.5 đồng/1 giây tiếp theo)  - Từ 0-12 tháng kể từ ngày kích hoạt: 690 đồng/phút
 - Sau 12 tháng: 880 đồng/phút
Cước gọi ngoại mạng trong nước 1.100 đồng/phút (110 đồng/06giây đầu, 18.33 đồng/1 giây tiếp theo)  - Từ 0-12 tháng kể từ ngày kích hoạt: 690 đồng/phút
 - Sau 12 tháng: 980 đồng/phút
Cước gọi quốc tế 3.000 đồng/phút 3.000 đồng/phút
Cước tin nhắn nội mạng trong nước 290 đồng/bản tin 99 đồng/bản tin
Cước tin nhắn ngoại mạng trong nước 350 đồng/bản tin 350 đòng/bản tin
Cước tin nhắn quốc tế 2.500đ/bản tin 2.500 đồng/bản tin
Cước Data D0 200đ/MB, (9,76 đồng/50 KB) (50KB + 50KB. Đơn vị tính cước tối thiểu: 50 KB, phần lẻ < 50 KB được tính tròn thành 50 KB) 200đ/MB, (9,76 đồng/50 KB) (50KB + 50KB. Đơn vị tính cước tối thiểu: 50 KB, phần lẻ < 50 KB được tính tròn thành 50 KB)
Call foward Bằng giá gọi nội mạng, ngoại mạng. Chặn quốc tế Bằng giá gọi nội mạng, ngoại mạng. Chặn quốc tế
MMS 300đ/text, 600đ/media 300đ/text, 600đ/media
Video call 2000đ/phút (Block 6s+1) 2000đ/phút (Block 6s+1)
Roaming quốc tế Chặn Chặn