Giới thiệu dịch vụ i-phone

I-PHONE ĐIỆN THOẠI CỐ ĐỊNH ĐẦU SỐ 777


  • I-PHONE là dịch vụ điện thoại cố định do I-Telecom cung cấp với đầu số 777 XXXXX;
  • I-PHONE cho phép doanh nghiệp sử dụng một đầu số duy nhất đáp ứng nhiệu cuộc gọi ra/vào đồng thời;
  • I-PHONE là giải pháp tiết kiệm tối đa chi phí thoại hàng tháng cho doanh nghiệp bằng việc ứng dụng công nghệ IP và các tính năng quản lý thoại hiện đại;
  • I-PHONE chất lượng thoại tốt, kết nối nhanh, giá cước siêu rẻ;
  • I-PHONE hỗ trợ doanh nghiệp nhanh chóng, tận tình, chu đáo.

TẠI SAO DOANH NGHIỆP NÊN LỰA CHỌN I-PHONE?

1. Lợi ích của I-PHONE

  • Chất lượng thoại tốt;
  • Tốc độ kết nối nhanh;
  • Đầu số đẹp như ý (Ví dụ: 04. 777 99999; 08. 777 99999);
  • Giá cước siêu tiết kiệm;
  • Hỗ trợ nhiều cuộc gọi ra/vào đồng thời;
  • Dễ dàng tích hợp hệ thống Contact Center;
  • Triển khai đơn giản, nhanh chóng.

2. Quản lý tiện lợi của I-PHONE

  • Doanh nghiệp được lựa chọn đầu số điện thoại (Mã vùng) + 777 XXXXX;
  • Doanh nghiệp có thể quy hoạch 1 số điện thoại duy nhất cho toàn quốc: thuận tiện cho đối tác liên hệ giao dịch, nâng cao hiệu quả quảng cáo và truyền thông của chính doanh nghiệp mình;
  • Doanh nghiệp được giữ nguyên số điện thoại khi thêm/chuyển vị trí văn phòng;
  • Doanh nghiệp chủ động quản lý cước cuộc gọi và chi phí phát sinh hàng ngày.

3. Tính năng thoại thông minh của I-PHONE

  • Call forwarding
  • Transfer
  • Automatic call distributor (ACD)
  • Interactive voice response (IVR)
  • Pickup
  • Auto-attendant
  • Call park
  • Voice mail
  • Voicemail transfer
  • Voicemail dial
  • Voicemail recording
  • Text to speech
  • User permission to long/international call
  • Backup

4. Kinh tế hơn với I-PHONE

  • Liên tỉnh: Block 6s + 1, giá cước 745.45 VNĐ/phút
  • Di động : Block 6s + 1, giá cước 927.27 VNĐ/phút
  • Quốc tế: Block 6s + 1, giá cước từ 1590 VNĐ/phút

5. Bảng so sánh giá cước các dịch vụ điện thoại cố định trong nước

Khu vực

Thời gian

Giá cước I-Telecom

Giá cước CMC

Giá cước FPT

Giá cước Viettel

Giá cước VNPT

Nội mạng

Ngoại mạng

Nội mạng

Ngoại mạng

Liên tỉnh

6s đầu

74.54

75

76.378

76.36

90.91

80

89.09

1s sau

12.42

12.5

12.73

12.73

15.15

13.33

14.85

1 phút

745.45

750

763.78

763.64

909.091

800

890.9

Di động

6s đầu

92.72

93

97

90

99.1

90.91

109.09

1s sau

15.45

15.5

16.17

15

16.52

15.15

18.18

1 phút

927.27

930

970

900

990.91

909.1

1090.9